Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reformative

/ri'fɔ:mətiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reformative

/ri'fɔ:mətiv/

tính từ

  • để cải cách, để cải tạo
Định nghĩa tiếng Anh

s. tending to reform

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...