Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refractive index

/rɪˈfræktɪv ˈɪndeks/

Nghĩa thường dùng

chiết suất cụm từ

“The refractive index of glass is about 1.5.”Chiết suất của thủy tinh khoảng 1.5.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...