Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refrain

/ri'frein/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9029

Nghĩa thường dùng

kiềm chế, tự cấm mình không làm động từ

“Employees must refrain from sharing confidential data.”Nhân viên phải kiềm chế không chia sẻ dữ liệu bảo mật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refrain

/ri'frein/

danh từ

  • đoạn điệp

động từ

  • kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế
    • to refrain onself: tự kiềm chế
    • to refrain one's tears: cố cầm nước mắt
    • to refrain from weeping: cố nhịn không khóc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part of a song where a soloist is joined by a group of singers v. resist doing something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...