refreshing drink
Nghĩa thường dùng
đồ uống mát lạnh, sảng khoái
cụm từ
“I could really do with a refreshing drink.”Mình đang rất muốn uống gì đó mát mẻ.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I could really do with a refreshing drink.”Mình đang rất muốn uống gì đó mát mẻ.
Đang tải...