Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refrigeration

/ri,fridʤə'reiʃn/ TOEFL phổ biến #15892

Nghĩa thường dùng

quá trình làm lạnh để bảo quản thực phẩm danh từ

“Refrigeration is essential for preserving food.”Quá trình làm lạnh là cần thiết để bảo quản thực phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refrigeration

/ri,fridʤə'reiʃn/

danh từ

  • sự làm lạnh; sự ướp lạnh (thịt, hoa quả)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of cooling or freezing (e.g., food) for preservative purposes n. deliberately lowering the body's temperature for therapeutic purposes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...