Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refugee crisis

/ˈrɛfjuːdʒi ˈkraɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

khủng hoảng người tị nạn cụm từ

“The refugee crisis has reached alarming levels.”Khủng hoảng người tị nạn đã đạt đến mức báo động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...