refugee protection
/ˈrɛfjuːdʒi prəˈtɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ quyền lợi của người tị nạn
cụm từ
“Refugee protection is essential during humanitarian crises.”Bảo vệ người tị nạn là rất cần thiết trong các cuộc khủng hoảng nhân đạo.