Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refugee protection

/ˈrɛfjuːdʒi prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền lợi của người tị nạn cụm từ

“Refugee protection is essential during humanitarian crises.”Bảo vệ người tị nạn là rất cần thiết trong các cuộc khủng hoảng nhân đạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...