refundable
Nghĩa thường dùng
“The deposit is fully refundable upon move-out.”Tiền cọc được hoàn lại đầy đủ khi chuyển ra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
refundable
//
* tính từ- có thể được trả lại tiền
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The deposit is fully refundable upon move-out.”Tiền cọc được hoàn lại đầy đủ khi chuyển ra.
Đang tải...