Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refundable

/ri'fʌndәbl/ phổ biến #28071

Nghĩa thường dùng

có thể hoàn lại, được hoàn tiền tính từ

“The deposit is fully refundable upon move-out.”Tiền cọc được hoàn lại đầy đủ khi chuyển ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refundable

//

* tính từ
  • có thể được trả lại tiền

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...