Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regency

/'ri:dʤənsi/ phổ biến #27848

Nghĩa thường dùng

thời kỳ cai trị của một người đại diện danh từ

“The regency lasted for several years.”Thời kỳ cai trị kéo dài vài năm.

Biến thể từ regencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regency

/'ri:dʤənsi/

danh từ

  • chức nhiếp chính
  • thời kỳ nhiếp chính
  • chế độ nhiếp chính
Định nghĩa tiếng Anh

n. the period of time during which a regent governs n. the period from 1811-1820 when the Prince of Wales was regent during George III's periods of insanity n. the office of a regent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...