Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regional director

/ˈriːdʒənl dɪˈrɛktər/

Nghĩa thường dùng

giám đốc khu vực danh từ

“The staff meeting was postponed until Thursday because the regional director missed her connecting flight.”Cuộc họp nhân viên đã bị hoãn đến thứ Năm vì giám đốc khu vực đã lỡ chuyến bay nối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giám đốc khu vực
    • regional director position: vị trí giám đốc khu vực
    • regional director meeting: cuộc họp giám đốc khu vực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...