regional director
/ˈriːdʒənl dɪˈrɛktər/
Nghĩa thường dùng
giám đốc khu vực
danh từ
“The staff meeting was postponed until Thursday because the regional director missed her connecting flight.”Cuộc họp nhân viên đã bị hoãn đến thứ Năm vì giám đốc khu vực đã lỡ chuyến bay nối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- giám đốc khu vực
- regional director position: vị trí giám đốc khu vực
- regional director meeting: cuộc họp giám đốc khu vực