regional manager
Nghĩa thường dùng
quản lý khu vực
danh từ
“The quarterly sales report available on the shared drive for every regional manager to review.”Báo cáo doanh số hàng quý có sẵn trên ổ chia sẻ để mỗi quản lý khu vực xem xét.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quản lý khu vực
- regional manager responsibilities: trách nhiệm của quản lý khu vực
- regional manager position: vị trí quản lý khu vực
- người quản lý một vùng địa lý trong công ty