Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regretful

/ri'gretful/ phổ biến #27189

Nghĩa thường dùng

thương tiếc tính từ

“She felt regretful about not attending the party.”Cô ấy cảm thấy thương tiếc vì không tham dự bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regretful

/ri'gretful/

tính từ

  • thương tiếc
  • hối tiếc, ân hận
Định nghĩa tiếng Anh

a. feeling or expressing regret or sorrow or a sense of loss over something done or undone

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...