Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regularly scheduled

/ˈrɛɡjələrli ˈskɛdʒuːld/

Nghĩa thường dùng

được lên lịch thường xuyên cụm từ

“The meeting is a regularly scheduled event.”Cuộc họp là một sự kiện được lên lịch thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...