Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regulatory compliance

/ˈrɛɡjʊlətɔri kəmˈplaɪəns/

Nghĩa thường dùng

tuân thủ quy định cụm từ

“Regulatory compliance is essential for businesses.”Tuân thủ quy định là rất cần thiết cho các doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...