Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regulatory framework

Nghĩa thường dùng

khuôn khổ pháp lý, khung pháp lý cụm từ

“The new regulatory framework aims to protect consumer data.”Khuôn khổ pháp lý mới nhằm bảo vệ dữ liệu người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...