rehabilitate offenders
/ˌriːəˈbɪlɪteɪt əˈfɛndərz/
Nghĩa thường dùng
giúp những kẻ phạm tội thay đổi hành vi.
cụm từ
“Programs aim to rehabilitate offenders back into society.”Các chương trình nhằm giúp những kẻ phạm tội tái hòa nhập với xã hội.