Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rehabilitate offenders

/ˌriːəˈbɪlɪteɪt əˈfɛndərz/

Nghĩa thường dùng

giúp những kẻ phạm tội thay đổi hành vi. cụm từ

“Programs aim to rehabilitate offenders back into society.”Các chương trình nhằm giúp những kẻ phạm tội tái hòa nhập với xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...