Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rehash

/'ri:'hæʃ/ phổ biến #22845
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rehash

/'ri:'hæʃ/

danh từ

  • sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích)

ngoại động từ

  • làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích)
    • to rehash an old story: sửa lại một câu chuyện cũ cho có vẻ mới, hâm lại một câu chuyện c
Định nghĩa tiếng Anh

n. old material that is slightly reworked and used again v. present or use over, with no or few changes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...