Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce beliefs

/ˌriː.ɪnˈfɔːrs bɪˈliːfs/

Nghĩa thường dùng

củng cố niềm tin cụm từ

“Family can reinforce beliefs about success.”Gia đình có thể củng cố niềm tin về thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...