Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce cultural values

/ˌriːɪnˈfɔrs ˈkʌltʃərəl ˈvæljuz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các giá trị quan trọng trong một nền văn hóa cụm từ

“Schools can reinforce cultural values through their curriculum.”Các trường học có thể củng cố các giá trị văn hóa thông qua chương trình giảng dạy của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...