Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce laws

/ˌriːɪnˈfɔrs lɔz/

Nghĩa thường dùng

củng cố luật pháp cụm từ

“The government aims to reinforce laws against drug trafficking.”Chính phủ nhằm củng cố luật pháp chống buôn bán ma túy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...