Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinvent fashion

Nghĩa thường dùng

Biến đổi và đổi mới các phong cách truyền thống. cụm từ

“Many brands aim to reinvent fashion with new materials.”Nhiều thương hiệu muốn biến đổi thời trang với các vật liệu mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...