reinvestment
Nghĩa thường dùng
“Reinvestment can boost company growth.”Tái đầu tư có thể thúc đẩy tăng trưởng công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reinvestment
//
* danh từ- sự đầu tư lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of investing anew; a second or repeated investment.