Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rejuvenate

/ri'dʤu:vineit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #18505

Nghĩa thường dùng

làm trẻ lại, hồi sinh động từ

“The spa aims to rejuvenate your body.”Spa này nhằm làm trẻ lại cơ thể bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rejuvenate

/ri'dʤu:vineit/

ngoại động từ

  • làm trẻ lại

nội động từ

  • trẻ lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause (a stream or river) to erode, as by an uplift of the land v. develop youthful topographical features v. make younger or more youthful v. become young again

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...