Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

related to

/rɪˈleɪ.tɪd tuː/

Nghĩa thường dùng

liên quan hoặc gắn bó với điều gì đó cụm từ

“This topic is related to our discussion.”Chủ đề này liên quan đến cuộc thảo luận của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...