relational
/ri'leiʃәnәl/ phổ biến #11135
Nghĩa thường dùng
thuộc về quan hệ, liên quan đến mối quan hệ
tính từ
“The relational database stores customer information.”Cơ sở dữ liệu quan hệ lưu trữ thông tin khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
relational
//
* tính từ- liên quan; liên hệ
- thân thuộc; hôn nhân
- có tính chất quan hệ, có biểu thị quan hệ
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a relation or being related