Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relational

/ri'leiʃәnәl/ phổ biến #11135

Nghĩa thường dùng

thuộc về quan hệ, liên quan đến mối quan hệ tính từ

“The relational database stores customer information.”Cơ sở dữ liệu quan hệ lưu trữ thông tin khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relational

//

* tính từ
  • liên quan; liên hệ
  • thân thuộc; hôn nhân
  • có tính chất quan hệ, có biểu thị quan hệ
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a relation or being related

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...