Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correlational

/ˌkɒr.əˈleɪ.ʃən.əl/ phổ biến #20407

Nghĩa thường dùng

thuộc về tương quan; mô tả mối quan hệ giữa các biến tính từ

“The correlational study found no causal link.”Nghiên cứu tương quan không tìm thấy mối liên hệ nhân quả.

Đồng nghĩa associationalrelational
Trái nghĩa causalexperimental
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

correlational

//

  • xem correlation
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or employing correlation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...