Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relatively easy

/ˈrɛlətɪvli ˈiːzi/

Nghĩa thường dùng

không khó khăn so với những điều khác cụm từ

“This task is relatively easy for someone with experience.”Nhiệm vụ này tương đối dễ đối với người có kinh nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...