Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Relativities

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Relativities

//

  • (Econ) Chênh lệch lương trong một nghề.+ Là thuật ngữ được sử dụng để mô tả những chênh lệch giữa các mức lương trung bình của các nhóm công nhân trong cùng một nghề, do các nhóm chủ khác nhau trả.
Định nghĩa tiếng Anh

plural of relativity n. (physics) the theory that space and time are relative concepts rather than absolute concepts n. the quality of being relative and having significance only in relation to something else

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...