Relativities
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Relativities
//
- (Econ) Chênh lệch lương trong một nghề.+ Là thuật ngữ được sử dụng để mô tả những chênh lệch giữa các mức lương trung bình của các nhóm công nhân trong cùng một nghề, do các nhóm chủ khác nhau trả.
Định nghĩa tiếng Anh
plural of relativity n. (physics) the theory that space and time are relative concepts rather than absolute concepts n. the quality of being relative and having significance only in relation to something else