Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relaxation

/,ri:læk'seiʃn/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #8062

Nghĩa thường dùng

sự thư giãn danh từ

“Meditation is a great way to achieve relaxation.”Thiền là một cách tuyệt vời để đạt được sự thư giãn.

Biến thể từ relaxations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relaxation

/,ri:læk'seiʃn/

danh từ

  • sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)
  • sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
    • relaxation of world tension: sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
  • (pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
    • to beg for a relaxation of punishment: xin giảm nhẹ hình phạt
  • sự nghỉ ngơi, sự giải trí
    • relaxation is necessary after hard work: sau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
  • (vật lý) sự hồi phục
    • thermal relaxation: sự hồi phục nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physiology) the gradual lengthening of inactive muscle or muscle fibers n. (physics) the exponential return of a system to equilibrium after a disturbance n. an occurrence of control or strength weakening

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...