relaxation
/,ri:læk'seiʃn/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #8062
Nghĩa thường dùng
sự thư giãn
danh từ
“Meditation is a great way to achieve relaxation.”Thiền là một cách tuyệt vời để đạt được sự thư giãn.
Biến thể từ
relaxations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
relaxation
/,ri:læk'seiʃn/
danh từ
- sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)
- sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
- relaxation of world tension: sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
- (pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
- to beg for a relaxation of punishment: xin giảm nhẹ hình phạt
- sự nghỉ ngơi, sự giải trí
- relaxation is necessary after hard work: sau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
- (vật lý) sự hồi phục
- thermal relaxation: sự hồi phục nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. (physiology) the gradual lengthening of inactive muscle or muscle fibers n. (physics) the exponential return of a system to equilibrium after a disturbance n. an occurrence of control or strength weakening