relaxed
/ri'lækst/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #6104
Nghĩa thường dùng
thư giãn
tính từ
“I feel relaxed when I listen to music.”Tôi cảm thấy thư giãn khi nghe nhạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
relaxed
//
* tính từ- thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng
Định nghĩa tiếng Anh
a. without strain or anxiety