Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relaxed

/ri'lækst/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #6104

Nghĩa thường dùng

thư giãn tính từ

“I feel relaxed when I listen to music.”Tôi cảm thấy thư giãn khi nghe nhạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relaxed

//

* tính từ
  • thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng
Định nghĩa tiếng Anh

a. without strain or anxiety

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...