Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relaxed atmosphere

Nghĩa thường dùng

không khí thư giãn, dễ chịu cụm từ

“You’ll find restaurants which offer good value and a more relaxed atmosphere.”Bạn sẽ tìm thấy những nhà hàng giá hợp lý và không khí dễ chịu hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...