Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

release form

Nghĩa thường dùng

giấy miễn trừ trách nhiệm; văn bản người ký đồng ý từ bỏ hoặc giới hạn quyền khiếu nại danh từ

“Okonkwo checks the shipping manifest before signing the release form.”Okonkwo kiểm tra bản kê hàng vận chuyển trước khi ký giấy chấp thuận xuất hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giấy miễn trừ trách nhiệm; văn bản người ký đồng ý từ bỏ hoặc giới hạn quyền khiếu nại
    • sign a release form: ký giấy miễn trừ trách nhiệm hoặc giấy chấp thuận
    • fill out a release form: điền vào giấy miễn trừ trách nhiệm
    • sign a liability release form: ký giấy miễn trừ trách nhiệm pháp lý
  • giấy chấp thuận hoặc giấy xác nhận cho phép hàng hóa, tài sản hay thông tin được giao hoặc xuất đi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...