relevance
Nghĩa thường dùng
“The relevance of this study is clear.”Sự liên quan của nghiên cứu này là rõ ràng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
relevance
/'relivəns/
danh từ
- sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the relation of something to the matter at hand