Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relevance

/'relivəns/ TOEFLGRE phổ biến #6543

Nghĩa thường dùng

sự liên quan danh từ

“The relevance of this study is clear.”Sự liên quan của nghiên cứu này là rõ ràng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relevance

/'relivəns/

danh từ

  • sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the relation of something to the matter at hand

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...