reliant
/ri'laiənt/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #15558
Nghĩa thường dùng
phụ thuộc vào
tính từ
“She is reliant on her family for support.”Cô ấy phụ thuộc vào gia đình để được hỗ trợ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reliant
/ri'laiənt/
tính từ
- đáng được tin cậy
- a man: một người đáng tin cậy
- tự tin
- to speak with a reliant tone: nói với một giọng tự tin
- dựa vào, tin vào
- to be reliant on someone for something: dựa vào ai để làm cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
s. relying on another for support