Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reliant

/ri'laiənt/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #15558

Nghĩa thường dùng

phụ thuộc vào tính từ

“She is reliant on her family for support.”Cô ấy phụ thuộc vào gia đình để được hỗ trợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reliant

/ri'laiənt/

tính từ

  • đáng được tin cậy
    • a man: một người đáng tin cậy
  • tự tin
    • to speak with a reliant tone: nói với một giọng tự tin
  • dựa vào, tin vào
    • to be reliant on someone for something: dựa vào ai để làm cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

s. relying on another for support

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...