Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious celebrations

Nghĩa thường dùng

các lễ hội tôn giáo cụm từ

“Religious celebrations bring communities together.”Các lễ hội tôn giáo gắn kết cộng đồng lại với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...