religiousness
/ri'lidʤəsnis/ phổ biến #34341
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
religiousness
/ri'lidʤəsnis/
danh từ
- tính chất tôn giáo
- sự sùng đạo, sự mộ đạo, sự ngoan đạo
- sự chu đáo, sự cẩn thận, sự tận tâm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being extremely conscientious