Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relish the thought

Nghĩa thường dùng

thích thú khi nghĩ đến (việc gì đó) cụm từ

“I don’t relish the thought of a twelve-hour flight with no leg-room, so I usually fly with Arrow.”Tôi không hề thích nghĩ đến việc phải bay 12 tiếng mà không có chỗ duỗi chân, nên tôi thường chọn hãng Arrow.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...