Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remain constant

Nghĩa thường dùng

giữ nguyên, không thay đổi verb+adj

“The number of crimes committed in the city has remained constant since 2011.”Số vụ phạm tội ở thành phố vẫn giữ nguyên từ năm 2011.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...