Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remain silent

Đang hiển thị mục gốc remain silent cho “remained silent”.

Nghĩa thường dùng

giữ im lặng cụm từ

“In some situations, it is better to remain silent than to say something inappropriate.”Trong một số tình huống, tốt hơn là giữ im lặng hơn là nói điều gì đó không phù hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...