Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remanent

/'remənənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remanent

/'remənənt/

tính từ

  • (vật lý) còn dư
    • remanent magnetization: độ từ dư
  • (từ cổ,nghĩa cổ) còn lại
Định nghĩa tiếng Anh

a. That which remains; a remnant; a residue. a. Remaining; residual.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...