remanet
/'remənet/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remanet
/'remənet/
danh từ
- phần còn lại, phần còn thừa, phần dư
- (pháp lý) vụ kiện hoãn lại chưa xử
- đạo dự luật hoãn lại chưa thông qua (ở quốc hội)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A case for trial which can not be tried during the term; a postponed case.