Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remanet

/'remənet/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remanet

/'remənet/

danh từ

  • phần còn lại, phần còn thừa, phần dư
  • (pháp lý) vụ kiện hoãn lại chưa xử
  • đạo dự luật hoãn lại chưa thông qua (ở quốc hội)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A case for trial which can not be tried during the term; a postponed case.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...