Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarkably clear

/rɪˈmɑrkəbli klɪr/

Nghĩa thường dùng

rõ ràng đáng kể cụm từ

“The instructions were remarkably clear and easy to follow.”Hướng dẫn rất rõ ràng và dễ hiểu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...