Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarkably skilled

/rɪˈmɑːrkəblɪ skɪld/

Nghĩa thường dùng

có khả năng hoặc tài năng xuất sắc cụm từ

“She is a remarkably skilled musician.”Cô ấy là một nhạc công có tài năng xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...