Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarkably successful

/rɪˈmɑrkəbli səkˈsɛsfəl/

Nghĩa thường dùng

thành công đáng kể cụm từ

“The project was remarkably successful in achieving its goals.”Dự án đã thành công đáng kể trong việc đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...