Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarked

/riˈmɑ:kt/

Nghĩa thường dùng

nhận xét động từ

“She remarked that the weather was beautiful today.”Cô ấy nhận xét rằng thời tiết hôm nay thật đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remarked

//

* tính từ
  • rõ rệt; hiển nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

imp. & p. p. of Remark

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...