remarked
/riˈmɑ:kt/
Nghĩa thường dùng
nhận xét
động từ
“She remarked that the weather was beautiful today.”Cô ấy nhận xét rằng thời tiết hôm nay thật đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remarked
//
* tính từ- rõ rệt; hiển nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
imp. & p. p. of Remark