Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarry

/'ri:'mæri/ Collins ★ phổ biến #10958

Nghĩa thường dùng

tái hôn, kết hôn lại động từ

“A few years after the divorce, my uncle remarried.”Vài năm sau khi ly hôn, chú tôi tái hôn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remarry

/'ri:'mæri/

động từ

  • cưới lại, kết hôn lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. marry, not for the first time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...