Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remind someone strongly of

Nghĩa thường dùng

làm ai đó nhớ mạnh mẽ về verb+adv+prep

“You always used to say that she reminded you strongly of that singer you used to like.”Bạn luôn nói rằng cô ấy làm bạn nhớ rất nhiều đến ca sĩ mà bạn từng thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...