Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remittee

/,remi'ti:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remittee

/,remi'ti:/

danh từ

  • người nhận tiền gửi đến, người nhận hàng gửi đến
Định nghĩa tiếng Anh

n. One to whom a remittance is sent.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...