Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remodel

/rɪˈmɒd.əl/

Đang hiển thị mục gốc remodel cho “remodeler”.

Nghĩa thường dùng

thay đổi cấu trúc hoặc hình dạng của cái gì đó động từ

“They decided to remodel the kitchen.”Họ quyết định cải tạo lại nhà bếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...