Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remonetization

/ri:,mʌnitai'zeiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remonetization

/ri:,mʌnitai'zeiʃn/

danh từ

  • sự phục hồi (tiền, vàng)...) thành tiền tệ chính thức
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of remonetizing.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...